điều phối viên in English – Vietnamese-English Dictionary

Vào những năm 1940, bà trở thành điều phối viên của Hội Phụ nữ Ả Rập.

Bạn đang xem: điều phối viên in English – Vietnamese-English Dictionary

Later on in the 1940s, she became coordinator of the Arab Women’s Union.

WikiMatrix

Xem thêm: Tích vô hướng – Wikipedia tiếng Việt

Antunes là Điều phối viên UNESCO của Bồ Đào Nha ở Angola.

Antunes was the UNESCO Coordinator of Portuguese in Angola.

Xem thêm: nhập dữ liệu trong Tiếng Anh là gì?

WikiMatrix

Từ năm 1996 đến 2001, bà là Điều phối viên Dự án tại Nhà thờ Uganda, Giáo phận Lango.

Between 1996 and 2001 she was the Project Coordinator at Church of Uganda, Lango Diocese.

WikiMatrix

Chiuma là một y tá y tế và điều phối viên sốt rét đến từ Mzuzu.

Chiuma is a medical nurse and malaria coordinator from Mzuzu.

WikiMatrix

Tom Lungren là điều phối viên tuyển dụng vị trí điều hành viên cho Eikon.

Tom Lungren is executive hiring coordinator for Eikon.

OpenSubtitles2018.v3

Tae In-ho vai Sunwoo Chang Điều phối viên của trung tâm cấy ghép.

Tae In-ho as Sunwoo Chang Coordinator of the transplant center.

WikiMatrix

Nói đi điều phối viên Klokov.

OpenSubtitles2018.v3

Từ năm 1980 đến năm 1981, bà làm điều phối viên thư viện dân sự tại Fort Devens ở Massachusetts.

From 1980 to 1981, she worked as a civilian library coordinator at Fort Devens in Massachusetts.

WikiMatrix

Bà cũng là điều phối viên chương trình tiếng Ả Rập cho trường.

She was also the coordinator of their Arabic programme.

WikiMatrix

Tôi là điều phối viên truyền thông và liên lạc.

I’m the communications coordinator and liaison.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi được bổ nhiệm làm giám thị chi nhánh (hiện là điều phối viên Ủy ban chi nhánh).

I was appointed as the new branch overseer (now Branch Committee coordinator).

jw2019

Điều phối viên truyền thông.

Communications coordinator.

OpenSubtitles2018.v3

Cô là điều phối viên của tổ chức và sau đó là giám đốc của nó cho đến năm 1990.

She served as the organization’s coordinator and later its director until 1990.

WikiMatrix

Bà là Điều phối viên của Tổ chức Latin American and Caribbean NGO Coordinator for the conference’s NGO Forum.

She was the Latin American and Caribbean NGO Coordinator for the conference’s NGO Forum.

WikiMatrix

Từ năm 1990 đến năm 1992, cô là Điều phối viên Dự án của Dự án Rau địa phương ở Quận Budaka.

Between 1990 and 1992, she served as the Project Coordinator of a local Vegetable Project in Budaka District.

WikiMatrix

Một thành viên của ủy ban này phục vụ với tư cách là điều phối viên Ủy ban Chi nhánh.

One member of the committee serves as the Branch Committee coordinator.

jw2019

Sau đó, cô được bổ nhiệm làm điều phối viên của chính phủ và các vấn đề công nghiệp tại KQ.

She was then appointed coordinator of government and industry affairs at KQ.

WikiMatrix

Nạn nhân đầu tiên nhận được các mũi tiêm là Giáo sư Marilena Ferreira Vieira Umezo, điều phối viên sư phạm.

The first victim to be shot was Marilena Ferreira Vieira Umezu, a pedagogical coordinator.

WikiMatrix

Trong cùng một khung thời gian, Opendi là Phó điều phối viên Dự án của Dự án chống tham nhũng DANIDA.

During the same timeframe, she served as the Deputy Project Coordinator of the DANIDA Anti-Corruption Project.

WikiMatrix

Tôi là điều phối viên của một tổ chức được gọi là Ủy ban Toàn cầu về Chính sách Ma túy.

I am the executive coordinator of something called the Global Commission on Drug Policy.

ted2019

Trong những năm sau đó, tôi phụng sự mười năm với tư cách điều phối viên của Ủy Ban Chi Nhánh.

During the years that followed, I served for ten years as the coordinator of the Branch Committee.

jw2019

Một trong các thành viên của ủy ban này phục vụ với tư cách là điều phối viên Ủy ban Chi nhánh.

One of the committee members serves as the Branch Committee coordinator.

jw2019

Khi xây dựng một văn phòng chi nhánh mới, tôi được bổ nhiệm làm điều phối viên của ủy ban xây cất.

Then, when we were to build a new branch office, I was appointed as chairman of the building committee.

jw2019

Từ năm 2003 đến 2005, cô làm điều phối viên y tế cho Tổ chức Hỗ trợ AIDS (TASO), có trụ sở tại Gulu.

Between 2003 and 2005, she worked as the medical coordinator for The AIDS Support Organisation (TASO), based in Gulu.

WikiMatrix

Năm 2013 Anyakun bắt đầu làm việc với ACDI / VOCA và USAID với tư cách là điều phối viên khu vực cho đến năm 2015.

In 2013 started working with ACDI/VOCA and USAID as a regional coordinator until 2015.

WikiMatrix

Nguồn: https://www.batchuontyren.com
Danh mục: Hỏi Đáp

Hotline: 0906 034 952
Chat zalo
Gọi điện ngay