Net Interest Income là gì? Định nghĩa, ví dụ, giải thích


Thông tin thuật ngữ

   

Tiếng Anh Net Interest Income
Tiếng Việt Thu nhập lãi thuần
Chủ đề Trái phiếu Kiến thức về thu nhập cố định

Định nghĩa – Khái niệm

Net Interest Income là gì?

Thu nhập lãi thuần là một biện pháp hiệu quả tài chính phản ánh số chênh lệch giữa doanh thu từ các tài sản sinh lãi của ngân hàng và các chi phí liên quan đến chi trả trên khoản nợ chịu lãi của nó. Tài sản của ngân hàng điển hình của bao gồm tất cả các hình thức cho vay, thế chấp, và chứng khoán cá nhân và thương mại. Các khoản nợ là lãi tiền gửi mang khách hàng. Doanh thu dư thừa được tạo ra từ tiền lãi thu về tài sản so với lãi trên tiền gửi là thu nhập lãi ròng.

Bạn Đang Xem: Net Interest Income là gì? Định nghĩa, ví dụ, giải thích

  • Net Interest Income là Thu nhập lãi thuần.
  • Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Trái phiếu Kiến thức về thu nhập cố định.

Ý nghĩa – Giải thích

Xem Thêm : 5 cách để xây dựng lòng tự tôn lâu dài

Net Interest Income nghĩa là Thu nhập lãi thuần.

Thu nhập lãi ròng của một số ngân hàng nhạy cảm hơn với những thay đổi về lãi suất so với những ngân hàng khác. Điều này có thể thay đổi tùy theo một số yếu tố, chẳng hạn như loại tài sản và nợ phải trả cũng như nếu các tài sản và nợ đó có tỷ lệ cố định hoặc lãi suất thay đổi. Các ngân hàng có tài sản và nợ phải trả có lãi suất thay đổi sẽ nhạy cảm hơn với những thay đổi về lãi suất so với những ngân hàng có tài sản và nợ phải trả cố định.

Xem Thêm : Sau Giới Từ Of Là Gì ? Cách Dùng Giới Từ Như Thế Nào

Definition: Net interest income is a financial performance measure that reflects the difference between the revenue generated from a bank’s interest-bearing assets and expenses associated with paying on its interest-bearing liabilities. A typical bank’s assets consist of all forms of personal and commercial loans, mortgages, and securities. The liabilities are interest-bearing customer deposits. The excess revenue that is generated from the interest earned on assets over the interest paid out on deposits is the net interest income.

Thuật ngữ tương tự – liên quan

Danh sách các thuật ngữ liên quan Net Interest Income

  • Maturity Gap
  • Net Interest Margin
  • Term Deposit
  • Asset/Liability Management
  • Amortized Bond
  • Leverage Ratio Definition
  • What Is an Interest Rate Gap?
  • What Is Net Interest Margin?
  • What Is a Portfolio Lender?
  • Understanding Commercial Banks
  • How Asset/Liability Management Helps Companies Meet Their Obligations
  • Negative Gap
  • Thu nhập lãi thuần tiếng Anh

Tổng kết

Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Trái phiếu Kiến thức về thu nhập cố định Net Interest Income là gì? (hay Thu nhập lãi thuần nghĩa là gì?) Định nghĩa Net Interest Income là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Net Interest Income / Thu nhập lãi thuần. Truy cập sotaydoanhtri.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục

Xem Thêm : Giấy Xác Nhận trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Hotline: 0906 034 952
Chat zalo
Gọi điện ngay